Thông số kỹ thuật xe Honda City 2018 tại Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda City 2018 phiên bản hoàn toàn mới tại Việt Nam: Thông số kỹ thuật vận hành, kích cỡ ngoại thất, tiện nghi nội ngoại thất và trang bị công nghệ an toàn của 02 phiên bản Honda City 2018 1.5 tiêu chuẩn và 1.5TOP đang được chào bán tại thị trường Việt Nam.

     ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5 tiêu chuẩn

     ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5TOP

Thong so ky thuat xe honda city 2018 900500

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CITY 2018

Động cơ SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng 
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Công suất cực đại (Hp/Rpm) 117/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/Rpm) 145/4.600
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI 
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều Rộng cơ sở (mm) 1.465 - 1.474
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,61

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE HONDA CITY 2018

DANH MỤC HONDA CITY


1.5 Tiêu Chuẩn 1.5TOP
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Kiểu động cơ SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng
Hộp số Vô cấp/CVT - Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Dung tích xi lanh 1.497
Công xuất cực đại (Kw/rpm) 88/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm x mm) 73,0 x 89,4
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới và đường bộ (NETC). Cục đăng kiểm Việt Nam theo Quy chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ). Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,01 4,86
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.474 1.465
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,61
Trọng lượng không tải (kg) 1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.530
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536
BÁNH XE
Cỡ lốp 185/55R16
La zăng đúc 16 inch
HỆ THỐNG GIẢM SÓC
Hệ thống treo trước Độc lập Mcpherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
NGOẠI THẤT
Đèn pha Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn phanh thứ 3 lắp cao
Cửa kính điện (tự động lên xuống)
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt (ghế lái)
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện
Tay nắm cửa mạ crôm
Ăng-ten hình vây cá mập
NỘI THẤT
Hệ thống điều hoà nhiệt độ 2 chiều Chỉnh tay Tự động (cảm ứng)
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Bộ điều khiển gương chiếu hậu
Đồng hồ hiển thị tiêu hoa nhiên liệu tức thời, trung bình và quãng đường còn lại mà xe có thể đi được
Nút cài đặt hành trình trên bảng đồng hồ
Chất liệu ghế Nỉ Da
Hàng ghế sau có thể gập 60:40 thông với khoang hành lý
Ghế lái điều chỉnh 4 hướng
Bệ tựa tay cho người lái
Gương trang điển cho hàng ghế trước
Đèn đọc bản đồ phía sau
Tay nắm cửa phía trong mạ crôm
TAY LÁI
Hệ thống lái trợ lực điện
Chất liệu Urethan Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái tích hợp lẫy chuyển số tay
Tay lái tích hợp nút điều khiển chế độ thoại rảnh tay
Tay lái tích hợp nút điều khiển hệ thống âm thanh
Tay lái tích hợp nút điều khiển hệ thống kiểm soát hành trình
HỆ THỐNG ÂM THANH
Màn hình cảm ứng 6.8”
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, xem video
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối HDMI
Kết nối Bluetooth
kết nối USB
Đài AM/FM, hỗ trợ MP3
Hệ thống loa 04 loa 08 loa
TIỆN ÍCH KHÁC
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
Hệ thống kiểm soát hành trình
Khởi động bằng nút bấm
Chía khoá thông minh
Chìa khoá tích hợp nút mở cốp
Nút mở cốp trên nắp khoang hành lý
Chế độ thoại rảnh tay
Hộc đựng cốc hàng ghế trước
Hộc đựng đồ cửa xe trước và sau
Hộc đựng đồ phía trước ghế lái và ghế phụ
Túi đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Nguồn điện sạc
Khoá điện điều khiển từ xa
Móc ghế an toàn cho trẻ em hàng ghế sau
AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử VSA
Hỗ trợ khởi hành lừng chừng dốc HSA
Hệ thống túi khí trước cho người lái và người kế bên
Hệ thống túi khi bên cho hàng ghế trước Không
Hệ thống túi khí rèm cho cả hai hàng ghế Không
Khung xe hấp thụ lực G-CON
Thân xe tương thích va chạm ACE
Tựa đầu giảm chấn
Dây đai 3 điểm
Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế lái
Cảnh báo cài dây an toàn cho ghế phụ
Camera lùi 3 góc quay
Cảm biến lùi ( 4 mắt)
Chìa khoá được mã hoá chống trộm
Hệ thống báo động

(*) Bảng tính trên là thông số kỹ thuật xe Honda City 2018 phiên bản mới được cập nhập từ website chính của Honda Việt Nam. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không cần báo trước.

 ✓ Tham khảo giá xe Honda City 2018 vừa ra mắt tại Việt Nam

 

 So sánh thông số kỹ thuật Honda City 1.5 tiêu chuẩn và 1.5TOP

  1.5 TIÊU CHUẨN1.5TOP
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.474 1.465
Trọng lượng không tải (kg) 1112 1124
Đèn pha Halogen LED
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động (cảm ứng)
Chất liệu ghế Nỉ Da
Chất liệu vô-lăng Urethan Da
Hệ thống loa 04 loa 08 loa
Túi khí cho hàng ghế trước Không
Túi khí rèm cho cả hai hàng ghế Không
Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km) 6,1 5,8
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 7,97 7,59
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 5,01 4,86

 

Màu sắc xe Honda City 2018

F Xe honda city 2018 mau sac trang ghi titan do xanh dam den

 

 

Search