Thông số kỹ thuật xe Honda HR-V tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Honda HR-V 2018

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda HR-V 2018. Chi tiết các thông số về động cơ, vận hành và kích cỡ ngoại thất xe Honda HR-V phiên bản hoàn toàn mới.

      ✓ Thông số kỹ thuật xe Honda HR-V 1.8 CVT

Thong so ky thuat xe honda hrv viet nam

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA HR-V 2018

  1.8S 1.8E 1.8V
Động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy-lanh, 16 van
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 141 / 6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 172 / 4.300
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.294 x 1.772 x 1.605
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.535 / 1.540

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE HONDA HR-V 2018

HONDA HR-V 2018 1.8S 1.8E 1.8V
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy-lanh, 16 van
Hộp số Tự động vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.799
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 141 / 6.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 172 / 4.300
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 50
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.294 x 1.772 x 1.605
Chiều dài cơ sở (mm) 2.610
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.535 / 1.540
Trọng lượng không tải (kg) 1.256 1.258 1.267
BÁNH XE
Cỡ lốp 215/55 R17
La-zăng hợp kim 17 inch
Lốp dự phòng 16 inch
HỆ THỐNG GIẢM XÓC
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Hệ thống treo trục xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa thông gió
Phanh sau Phanh đĩa
Phanh tay Phanh tay điện tử

 

(*) Bảng tính trên là thông số kỹ thuật xe Honda HRV 2018 phiên bản mới được cập nhập từ website chính của Honda Malaysia.

Search