Thông số kỹ thuật xe Honda City 2023 tại Việt Nam

    Bảng thông số kỹ thuật xe Honda City 2023 phiên bản hoàn toàn mới tại Việt Nam: Thông số kỹ thuật vận hành, kích cỡ ngoại thất, tiện nghi nội ngoại thất và trang bị công nghệ an toàn của 03 phiên bản Honda City 2023 1.5 G, L tiêu chuẩn và 1.5RS đang được chào bán tại thị trường Việt Nam.

         ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5G tiêu chuẩn

         ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5L tiêu chuẩn

         ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5RS

    01 banner top xe honda city 2021 viet nam

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CITY 2023

    Động cơ DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van
    Hộp số Tự động vô cấp CVT
    Công suất cực đại (Hp / Rpm) 119 / 6.600
    Mô-men xoắn cực đại (Nm / Rpm) 145 / 4.300
    Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử / PGM-FI 
    Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
    Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
    Chiều Rộng cơ sở (mm) 1.495 - 1.483
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE HONDA CITY 2023

    Thong so ky thuat honda city 2021 1

    Thong so ky thuat honda city 2021 2

    Thong so ky thuat honda city 2021 3

    Thong so ky thuat honda city 2021 4

    (*) Bảng tính trên là thông số kỹ thuật xe Honda City 2023 phiên bản mới được cập nhập từ website chính của Honda Việt Nam. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không cần báo trước.

     ✓ Tham khảo giá xe Honda City 2023 vừa ra mắt tại Việt Nam

     So sánh thông số kỹ thuật Honda City 1.5G, 1.5L tiêu chuẩn và 1.5RS

      1.5G, L TIÊU CHUẨN1.5RS
    Chiều rộng cơ sở (mm) 1.495 1.483
    Trọng lượng không tải (kg) 1117-1124 1134
    Đèn pha Halogen LED
    Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động (cảm ứng)
    Chất liệu ghế Nỉ Da
    Chất liệu vô-lăng Urethan Da
    Hệ thống loa 04 loa 08 loa
    Túi khí cho hàng ghế trước Không
    Túi khí rèm cho cả hai hàng ghế Không
    Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít / 100km) 5,68 5,68
    Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít / 100km) 7,29 7,29
    Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít / 100km) 4,73 4,73

     

    Màu sắc xe Honda City 2023

    F02 mau sac xe honda city 2019 viet nam

    Thông tin liên hệ tư vấn, lái thử và đặt xe

    Mọi thông tin chi tiết, Quý Khách vui lòng liên hệ:

    HONDA ÔTÔ TÂY HỒ HONDA ÔTÔ QUẬN 7
    Hotline: 0973 172 368 - Mr. Khoa - Phụ Trách BH Hotline: 0903 260 002 - Mr. Sơn - Phụ Trách BH
    Website: hondagiaiphong.net Website: hondagiaiphong.net
    Showroom: 197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Showroom: Khu Dân Cư Ven Sông Tân Phong, Q7, HCM

    Search